Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật:
- Mô tả : Bột mịn màu xanh lam
- Công thức hóa học : CuSO4
- Hàm lượng hóa chất : 24.5%
- Tên gọi : Đồng Sulphate, Sulfate cupric, Cupric sulfate , màu xanh vitriol (pentahydrate), Bluestone (pentahydrate)
- Quy cách: 25 Kg/Bao
- Xuất xứ: Thái Lan
Tính chất vật lý:
- Khi bị nung nóng sẽ chuyển thành màu trắng.
- Dạng bột, bao gồm các tinh thể màu xanh dương, không có mùi.
- Khối lượng riêng: 2.284 g/cm3 (so với không khí).
- Khối lượng mol: 250 g/mol.
- Nhiệt độ nóng chảy: 150 oC.
- Độ hoà tan: 316 g/L (0C) và 2033 g/L (100 oC).
Công dụng:
- Ứng dụng trong việc xử lí rong, tảo: CuSO4.5H2O được những trang trại nuôi trồng thuỷ sản sử dụng nhằm trị bệnh kí sinh trùng. Đồng thời xử lí rong tảo trong nước.
- CuSO4.5H2O - 24.5% được dùng làm thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm và thuốc trừ sâu. Sử dụng trong rau quả để ngăn chặn làm ẩm trong cây giống.
- Đồng Sulphate được sử dụng như một hóa chất nuôi trồng thủy hải sản dùng để trị và phòng ngừa một số bệnh do ký sinh trùng đơn bào gây ra.
- Đồng sulphate được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, muối khan xúc tác xuyên acetylation trong tổng hợp hữu cơ. Các muối ngậm nước phản ứng với thuốc tím để cung cấp cho một chất oxy hóa cho việc chuyển đổi của rượu chính.
- Đồng sulphate cũng có thể được sử dụng như một cầm màu trong nhuộm thực vật .
Cách sử dụng:
- Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn sử dụng với từng ngành nghề.
Bảo quản:
- Bảo quản nơi thoáng mát, tránh tiếp xúc với nhiệt độ cao, độ ẩm cao.
Sử dụng an toàn:
- Tiếp xúc ngoài da có thể gây ngứa hoặc eczema. Mắt tiếp xúc với đồng sulphate có thể gây ra viêm kết mạc, viêm niêm mạc mí mắt, viêm loét và đục giác mạc.
















