Thông tin sản phẩm
1. Thông tin sản phẩm.
- Công thức hóa học : Ca(ClO)2.
- Hàm lượng hóa chất : 60-70%.
- Tên gọi khác : Calcium Hypocholorite, Chlorine 70%.
- Mô tả : Dạng bột màu trắng hay ánh xám hoặc dạng hạt (bột trắng đục), mùi sốc.
2. Các hãng Chlorine thông dụng.
2.1 Chlorine Hi-CHLON - NIPPON
- Hàm lượng : 70% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : NIPPON - Nhật Bản.
2.2 Chlorine CHLORA
- Hàm lượng : 70% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : CHLORA - Ấn Độ.
2.4 Chlorine AQUA-ORG
- Hàm lượng : 70% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : ORGANIC Ấn Độ.
2.5 Chlorine Aquafit - Thùng cao
- Hàm lượng : 70% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : ORGANIC - Ấn Độ.
2.6 Chlorine Aquafit - Thùng Lùn
- Hàm lượng : 62% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : ORGANIC - Ấn Độ.
2.7 Chlorine Hi-Clear
- Hàm lượng : 70% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : HICLEAR - Ấn Độ.
2.8 Chlorine Aquafarm
- Hàm lượng : 70% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : ORGANIC - Ấn Độ.
2.9 Chlorine Cá Heo 70%
- Hàm lượng : 70% - Quy cách : 45 Kg/Thùng - Xuất xứ : BLEA-JI - Trung Quốc.
2.10 Chlorine Cá Heo 65%
- Hàm lượng : 65% - Quy cách : 45 Kg/Thùng- Xuất xứ : BLEA-JI - Trung Quốc.
3. Tính chất vật lý.
- Chlorine là chất Oxy hoá mạnh nên chủ yếu được dùng với mục đích khử trùng, khử khuẩn.
- Tính Oxy hoá mạnh khiến cho Chlorine có thể tiêu diệt dễ dàng các vi sinh vật trong nước.
- Chlorine tồn tại ở thể rắn màu trắng hoặc xám, mùi sốc. Khi pha vào nước thì có màu trong và nồng đặc trưng của clo.
4. Tính chất hóa học.
- Chlorin hiện có trên thị trường là chlorine (Cl2), hypochlorite canxi [Ca(OCl)2] và hypochlorite natri (NaOCl).
- Chlorine có thể tan 7160mg/L trong nước 20oC.
- Ngoài ra nó phản ứng để tạo ra HOCl và HCl, HOCl tiếp tục ion hóa tạo ra ion OCl:
- Cl2 + H2O = HOCl + HCl
- HOCl = OCl- + H+
- Ngoài ra Hypochlorite canxi và hypochlorite natri hòa tan trong nước cũng tạo ra OCl-
- Xử lý nguồn nước:
- Nước hồ bơi, nước cấp sinh hoạt, nước thải sinh hoạt và công nghiệp,…
- Khử trùng nguồn nước, tiêu diệt vi khuẩn, ức chế sự phát triển của rêu tảo.
- Loại bỏ mùi hôi khó chịu, xử lý nguồn nước bị đục màu.
- Nuôi trồng thủy sản:
- Khử trùng nguồn nước ao, hồ và các trang thiết bị phục vụ cho nuôi trồng thủy sản.
- Diệt vi khuẩn, tảo, nấm, các ký sinh trùng trong môi trường nước.
- Trồng trọt, chăn nuôi:
- Khử trùng trang trại, dụng cụ nuôi trồng, ngăn chặn rêu mốc bám trên thân cây.
- Sản xuất thuốc chữa bệnh cho cây (bệnh đạo ôn, bệnh đốm,…).
- Y tế:
- Khử trùng trang thiết bị y tế.
- Vệ sinh phòng bệnh, các khu vực công cộng.
- Phun khử trùng, loại bỏ các mầm bệnh có trong không khí.
- Công nghiệp thực phẩm:
- Khử trùng dụng cụ chế biến thực phẩm.
- Loại bỏ các vi khuẩn, chống nấm mốc, tăng hiệu quả bảo quản thực phẩm.
- Các ứng dụng khác trong ngành bột giấy, vải sợi,…
6. Cách sử dụng Chlorine
- Vì Chlorine rất độc hại nếu không sử dụng đúng cách nên trước khi sử dụng, vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn sử dụng với từng ngành nghề.
7.Lưu ý khi sử dụng Chlorine.
- Không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất Chlorine, sử dụng Chlorine ở nơi không có gió, tránh trường hợp gió mạnh thổi bay vào cơ thể.
- Hít phải hóa chất chlorine gây ho, nếu nhiều có thể đau ngực, nhức đầu, nôn.. cần đưa ra nơi thoáng khí hoặc đến ngay cơ sở y tế gần nhất để điều trị.
- Tiếp xúc với hóa chất chlorin lỏng có thể gây bỏng nặng. Hãy rửa vùng da bỏng ngay dưới vòi nước trong 15 phút.
8. Cách bảo quản Chlorine.
- Bảo quản Chlorine ở nhiệt độ môi trường (25oC), để nơi khô ráo, thoáng khí và bắt buộc đựng trong bao bì hoặc thùng kín.
- Tránh để Chlorine tiếp xúc với ánh sáng mặt trời ngay cả khi đựng trong thùng.
- Để xa nơi có nhiệt độ cao, nơi có độ ẩm cao, ẩm ướt.
- Để xa tầm tay của trẻ em và vật nuôi.






























